Nghĩa của từ "he that will to Cupar maun to Cupar" trong tiếng Việt
"he that will to Cupar maun to Cupar" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
he that will to Cupar maun to Cupar
US /hi ðæt wɪl tuː ˈkuːpər mɔːn tuː ˈkuːpər/
UK /hiː ðæt wɪl tuː ˈkuːpə mɔːn tuː ˈkuːpə/
Thành ngữ
ai đã quyết thì phải để họ làm và tự chịu trách nhiệm
a Scottish proverb meaning that if someone is determined to do something, they must be allowed to do it and face the consequences
Ví dụ:
•
I warned him about the risks, but he that will to Cupar maun to Cupar.
Tôi đã cảnh báo anh ấy về những rủi ro, nhưng ai đã quyết thì phải để họ làm và tự chịu trách nhiệm.
•
If she insists on investing all her money, then he that will to Cupar maun to Cupar.
Nếu cô ấy cứ khăng khăng đầu tư hết tiền của mình, thì đành để cô ấy tự làm tự chịu thôi.